| Tên Sản Phẩm |
Xe chạy điện bốn bánh treo thùng sau |
| Nhẵn hiệu |
|
| Model |
FT55 |
| Số người ngồi trên xe |
02 người |
Thông số kỹ thuật
|
Kích thước quan trọng |
Kích cỡ ngoài (dài*rộng*cao) |
4260×1480×2280mm |
| Kích cỡ thùng xe |
2780×1480×1350mm |
| Dung tích thùng |
5.5m³ |
| Khoảng cách bánh trước |
1250mm |
| Khoảng cách bánh sau |
1250mm |
| Khoảng cách trục |
2120mm(±10) |
| Khoảng sáng gầm xe |
190mm |
Thông số trọng lượng |
Trọng lượng toàn xe |
2300 |
Tải trọng định mức |
≧1500Kg |
Tính năng |
Tốc độ di chuyển |
≥30Km/h |
Bán kính rẽ tối thiểu |
5000mm |
| Di chuyển liên tục |
≦60Km |
Leo dốc tối đa |
≦20 ° |
Thông số làm việc |
Thời gian nâng hạ thùng xe |
≦30s |
Thời gian nâng hạ thùng lật |
≦20s |
| Hệ thống điện |
Điện điều khiển |
Bộ điều khiển điện xoay chiều 72V400A |
|
| Ắc quy |
Ắc quy axit chì không cần bảo trì 72V203Ah |
|
| Động cơ |
Động cơ xoay chiều 72V7500W |
|
| Bộ sạc |
Sạc thông minh |
Model bộ sạc được quyết định dựa theo model Pin/ắc quy |
| Thời gian sạc |
8-10 tiếng |
Nhiệt độ sẽ ảnh hưởng tới thời gian sạc |
Cấu hình thân xe |
Cabin |
Cabin thép kết cấu khung kín, cửa kính, gạt nước điện, đồng hồ hiển thị điện tử, hệ thống âm thanh và video giải trí, ghế bọc da mềm có thể điều chỉnh, gương chiếu hậu có tầm nhìn rộng không góc chết, bình chữa cháy, camera lùi xe, quạt điện |
| Kính hậu |
Kính hậu nhìn rộng không góc chết |
| Đèn và tín hiệu |
Đèn đôi lớn + đèn xi nhan + bộ đèn đuôi xe + nhắc nhở bằng giọng nói khi lùi xe |
| Thùng xe |
Cửa sau đóng mở bằng thủy lực, thùng xe khép kín hoàn toàn, kèm ép nén |
Hệ thống chassis |
Khung xe |
Khung tán đinh |
| Lốp |
185-70-14 |
| Phương thức lái |
Thiết bị lái truyền động trục vít trợ lực điện động |
| Hệ thống phanh |
Ống kép độc lập phía trước và sau, hệ thống phanh tang trống thủy lực tự điều chỉnh trợ lực chân không, phanh tay hố trợ đỗ xe |
| Hệ thống thuỷ lực |
Kết nối tích hợp kích thích nối tiếp với bơm dầu, trang bị bộ nguồn thủy lực 72V1300W |
| Hệ thống treo trước |
Cầu trước chuyển hướng kiểu chịu tải, độ dày ống cầu 5mm, đường kính 60mm, phanh tang trống thủy lực, tang trống phanh đường kính lớn 220mm, Trục lái chịu lực phía trước, ống trục dày 5mm, đường kính 60mm, phanh tang trống thủy lực, tang trống phanh đường kính lớn 220mm, tấm thép lò xo kèm thiết bị giảm chấn thủy lực |
| Hệ thống treo sau |
Hệ thống giảm chấn giảm xóc tấm thép lò xo kiểu chịu tải kèm thiết bị giảm chấn thủy lực, tấm thép rộng 63mm, một tấm dày 8mm |
| Trục sau |
Cầu sau treo hoàn toàn tích hợp vi sai, trống phanh kiểu rời đường kính lớn không dưới 250mm, bán trục không dưới 30, bán trục không dưới 76mm dày ống trục 5mm, phanh tang trống thủy lực |
| Màu xe |
Màu trắng xanh lá |
| Đặc điểm sản phẩm |
1. Tạo hình thân xe với các đường rãnh thuôn dài mượt mà, chắc chắn bền bỉ, mới lạ và đẹp mắt
2. Cơ cấu treo thùng phía sau chỉ cần một người vận hành là có thể hoàn thành việc thu gom, lên xuống rác
3. Bàn cạo thủy lực lắp đặt bên trong, trang bị xi lanh chống đất giúp tăng độ ổn định khi vận hành
4. Trang bị lốp chân không radial, chịu mài mòn, tuổi thọ dài lâu
5. Trang bị hệ thống trợ lực điện tử, hỗ trợ cho việc đánh lái được nhẹ nhàng dễ dàng
6. Ứng dụng kết cấu khung gầm của xe ô tô, với phanh thủy lực, giúp xe có độ ổn định và an toàn cao |