HÃNG XE TẢI

XE MÔI TRƯỜNG

XE CHUYÊN DỤNG

SƠMI RƠMOOC

XE TẢI GẮN CẨU

XE NÂNG NGƯỜI

XE NÂNG HÀNG CÁC LOẠI

BƠM BÊ TÔNG

XE CHẠY ĐIỆN

MÁY CÔNG TRÌNH

Xe Cũ Đã Qua Sử Dụng

PHỤ TÙNG THAY THẾ

Xe Tải Ben Cửu Long 8 Tấn

Mã sản phẩm: 0063

Nhóm: Xe Tải Cửu Long

Trọng tải: Từ 5 tấn đến 10 tấn

Chủng loại: Xe tải ben

Chuyên dụng: Xe Tải Thùng

Lượt xem thứ: 1556

Xe tải cửu long ben 8 tấn giá cả hợp lý, chất lượng cao, dịch vụ chuyên nghiệp
1 Thông tin chung
  Loại ph­ương tiện Ô tô tải (tự đổ)
  Nhãn hiệu số loại ph­ương tiện CUULONG KC13208D-1
  Công thức bánh xe 4x2R
2 Thông số kích th­ước
  Kích th­ước bao (D x R x C) (mm) 7360x2500x3080
  Chiều dài cơ sở (mm) 4120
  Vết bánh xe tr­ước/sau (mm) 1930/1880
  Khoảng sáng gầm xe (mm) 270
3 Thông số về trọng l­ượng
  Trọng l­ượng bản thân (kG) 8105
  Khối lượng hàng chuyên chở theo thiết kế (kG) 7700
  Số ng­ười cho phép chở kể các người lái (ng­ười) 03 (195 kG)
  Trọng l­ượng toàn bộ (kG) 16000
4 Thông số về tính năng chuyển động
  Tốc độ lớn nhất của ô tô (km/h) 82
  Độ dốc lớn nhất ô tô vượt được (%) 43,4
  Bán kính quay vòng nhỏ nhất theo vết bánh xe
trước phía ngoài (m)
7,45
5 Động cơ
  Kiểu loại YC6J180-33
  Loại nhiên liệu, số kỳ, số xi lanh, cách bố trí
xi lanh, cách làm mát
Diesel, 4 kỳ, 6 xi lanh thẳng hàng, tăng áp, làm mát bằng nước, có làm mát trung gian
  Dung tích xi lanh (cm3) 6494
  Tỷ số nén 17,5 : 1
  Đường kính xi lanh x hành trình piston (mm) 105x125
  Công suất lớn nhất (kW)/ Tốc độ quay (v/ph) 132/2500
  Mô men xoắn lớn nhất(N.m)/ Tốc độ quay (v/ph) 590/1400¸1700
6 Ly hợp Một đĩa ma sát khô, dẫn động thuỷ lực, trợ lực khí nén
7 Hộp số
  Kiểu hộp số Hộp số cơ khí
  Dẫn động Cơ khí
  Số tay số 8 số tiến + 02 số lùi
  Tỷ số truyền 11,909; 8,004; 5,501; 3,776; 3,154; 2,12; 1,457; 1,000; R11,525/3,052
8 Bánh xe và lốp xe
  Trục 1 (02 bánh) 12.00-20
  Trục 2 (04 bánh) 12.00-20
9 Hệ thống phanh Kiểu tang trống dẫn động bằng khí nén hai dòng
  Phanh đỗ xe Phanh tang trống dẫn động khí nén + lò xo tích năng
tác dụng lên các bánh sau
10 Hệ thống treo Treo trước và treo sau: kiểu phụ thuộc, nhíp lá
Giảm chấn thuỷ lực cầu trước
11 Hệ thống lái
  Kiểu loại Trục vít ê cu bi, trợ lực thuỷ lực
  Tỷ số truyền 18,72:1
12 Hệ thống điện
  Ắc quy 2x12Vx150Ah
  Máy phát điện 28v, 55A
  Động cơ khởi động 6,6kW, 24V
13 Cabin
  Kiểu loại Cabin lật
  Kích thước bao (D x R x C) (mm) 2025x2240x2260
14 Thùng hàng
  Loại thùng tự đổ
  Kích thước trong (D x R x C) (mm) 4435x2300x1200

 Gửi thông tin đặt hàng

 Thông tin giao dịch

Số TK: 15110000457688
Tại ngân hàng BIDV chi nhánh Thành Đô

 Thông tin liên hệ

CÔNG TY TNHH THỦY VŨ
THUY VU COMPANY LIMITED​
VPGD
: P1109 Tầng 11 Park 1, Tòa nhà Eurowindow, Đường Đông Hội, Huyện Đông Anh, TP Hà Nội 
Showroom : Bãi Xe Thủy Vũ, Chân Cầu Đông Trù, H. Đông Anh, TP Hà Nội
Tell: 0243.8789.333 - 0246.2926.333 - Fax: 0243.8789.333
Hotline: 0977.030.614​
Emailcongtythuyvu@gmail.com
Website: www.otoxetai.com.vn   www.xetaithuyvu.vn  www.thuxethuyvu.vn 

              ***   ***   ***

Tham khảo sản phẩm khác