Xe quét đường hút bụi , xe quét đường, xe quét rác, xe quét hút bụi đường là xe chuyên dùng đóng trên nền xe tải có chức năng chuyên dụng là quét rác và hút bụi đường phố. sản phầm Xe quét đường hút bụi là sản phẩm chuyên được sử dụng ở ở các nhà máy để quét hút bụi trong nhà máy, sử dụng ở các khu đô thị để quét hút bụi khu đô thị và quét hút rác đường phố để phục vụ quá trình xanh, sạch, đẹp các thành phố lớn, Hiện nay các sản phẩm xe quét hút rác rất đa dạng về chủng loại, mẫu mã, chất lượng do nhu cầu sử dung khác nhau của từng đối tượng khách hàng như: Xe quét đường hút bụi Dongfeng 3m3, Xe quét đường hút bụi Hyundai, Xe quét đường hút bụi Isuzu, Xe quét đường hút bụi Hino với dung tích thùng chứa khác nhau từ 3m3 khối 5 khối, 6 khối, 8 khối, 12 khối, 13 khối .Xe quét đường hút bụi là một loại xe vệ sinh có hiệu quả làm việc cao bao gồm các chức năng quét, thu gom, vận chuyển rác.Xe quét đường hút bụi được trang bị chổi quét, hệ thống hút, hệ thống dập bụi và các thiết bị vệ sinh khác, được dùng cho vệ sinh đường trong thành phố, chợ, quảng trường...
- LOẠI HÀNG HÓA, QUY CÁCH
Loại xe: Xe quét hút hút bụi đường Dongfeng
Nhãn hiệu:
Dongfeng
Xuất xứ: Trung Quốc
Chất lượng mới 100%,
Màu : Trắng
THÔNG SỐ KỸ THUẬT XE
| Nhãn hiệu phương tiện |
DONGFENG |
| Dung tích |
Thùng rác: 10 m3; két nước 3 m3 |
Thông số
tổng thành
xe |
(DxRxC) (mm) |
7800 x 2480 x 3100 |
| Model |
KLF5180TSTVC |
| Tổng trọng lượng( kg) |
16.000 |
| Tự trọng (kg) |
9.850 |
| Tải trọng(kg) |
6.150 |
| Góc tiếp / thoát |
28/16 |
| Loại nhiên liệu |
Diesel |
| |
Tốc độ lớn nhất |
90 |
| Mức tiêu hao (L/100km) |
15 |
Động cơ
|
Model |
ISB180-50 |
| Công suất tối đa |
132/2500 (Kw/rpm) |
| Chủng loại |
4 kỳ, 6 xy lanh thẳng hàng |
| Nhà máy sản xuất |
Dongfeng Motor Co., Ltd. |
| Tiêu chuẩn khí thải |
EURO 5 |
| Momen xoắn tối đa |
700/(1200-1700) (N-m/rpm) |
| Hộp số |
8JS85TM, Thương hiệu FAST |
| Trục trước – sau |
6,5-15 tấn |
| Chassis |
Kiểu dẫn động |
4×2 |
| Chiều dài cơ sở (mm) |
4500 |
| Vệt bánh trước/sau (mm) |
1940/1860 |
| Hộp số |
8 số tiến – 2 số lùi (Hộp số 2 tâng) |
| Hệ thống lái |
Trục vít ecu, trợ lực thuỷ lực |
| Hệ thống phanh |
Phanh hơi lốc kê |
| Cabin |
Tiêu chuẩn, có radio caset – mp3, điều hoà |
| Cỡ lốp |
10.00R20 |
| Thông số phần chuyên dùng |
Động cơ công tác |
Nhãn hiệu |
DONGFENG CUMMINS |
| Model |
B170 - 33 |
| Công suất/ tốc độ vòng quay |
103 kw/ 2500 r/min |
| Dung tích xi lanh |
3900 cm3 |
| |
Dung tích thùng chứa nước |
2000L / Thép Cacbon |
| |
Dung tích thùng chứa rác |
9500L/ Thép không gỉ |
| Van thủy lực |
Điều khiển điện |
| Nan chổi |
Nan nhựa |
| Tốc độ quét |
3 – 20 km/h |
| Công suất làm sạch tối đa |
64000 m2/h |
| |
|
| Chiều rộng làm sạch/quét |
3000-3200mm |
| Hiệu suất quét |
≥ 2r 98 % |
| |
Hạt hút tối đa |
≥120mm
 |
Thông tin giao dịch
Thông tin liên hệ
CÔNG TY TNHH THỦY VŨ ( THUY VU COMPANY LIMITED)
- VPGD: Căn P2-03, Tòa Park2, CC Eurowindown Đường Đông Hội, Xã Đông Anh, Thành Phố Hà Nội, Việt Nam
- Office: Unit P2-03, Park2 Building, Eurowindown Apartment Dong Hoi Street, Dong Anh Commune, Hanoi City, Vietnam
- Showroom: Bãi Xe Thủy Vũ, Ngã 3 Cổ Loa, Đường Quốc Lộ 3, Xã Đông Anh, Thành Phố Hà Nội, Việt Nam
Tell: 0243.8789.333 - 0246.2926.333 - Fax: 0243.8789.333
Hotline: 0981993333
Email: congtythuyvu@gmail.com
Website: www.otoxetai.com.vn
*** *** ***