Xe đầu kéo Faw 2 cầu Ngao Trung Quốc
Xe đầu kéo Faw 2 cầu Ngao Trung Quốc
Xe đầu kéo Faw 2 cầu Ngao Trung Quốc

Xe đầu kéo Faw 2 cầu 350hp Đầu Dài

Mã sản phẩm: 0208

Nhóm: Xe Tải Faw

Trọng tải: Từ 10 tấn đến 20 tấn

Chủng loại: Xe đầu kéo

Chuyên dụng: Xe Tải Thùng

Lượt xem thứ: 1011

Xe đầu kéo Faw 2 cầu Ngao Trung Quốc được nhập khẩu trực tiếp về Việt Nam. hàng mới chính hãng với thiết kế bắt mắt, sang trọng, mới lạ, động cơ mạnh mẽ chắc chắn sẽ làm hài lòng quý khách.

1. THÔNG TIN CHUNG (General information)

1.1. Tổ chức, cá nhân nhập khẩu (Importer) : Công ty tnhh thủy vũ.

1.2. Địa chỉ (Address) : Thôn Đoàn Kết, Xã Kim Lan, Huyện Gia Lâm, TP Hà Nội .

1.3. Người đại diện (Representative) : Ông Đào Văn Thủy.        

1.4. Điện thoại (Tel) :043. 8789.333

1.5. Tình trạng phương tiện (Vehicle's status) : Chưa qua sử dụng.

1.6. Nhãn hiệu (Trade mark) : FAW                                

1.7. Số loại (Model) : CA4255K2E3R5T1A92

1.8. Nước sản xuất (Production country) :    Trung Quốc.         

1.9. Năm sản xuất(Production year) :  2015

1.10. Loại phương tiện (Vehicle's type) : Ô tô đầu kéo.

2.CÁC THÔNG SỐ VÀ TÍNH NĂNG KỸ THUẬT CƠ BẢN (Specification and feature)

2.1. Khối lượng (mass) (kg)

2.1.1. Khối lượng bản thân (Kerb mass) : 8400.

2.1.1.1. Phân bố lên trục 1 (Axle 1 st )* : 3450                              

2.1.1.2. Phân bố lên trục 2 (Axle 2nd )* : 2525    

2.1.1.3. Phân bố lên trục 3 (Axle 3th )* : 2525                          

2.1.1.4. Phân bố lên trục 4 (Axle 4th )* : -

2.1.1.5. Phân bố lên trục 5 (Axle 5th )* : -

2.1.2. Khối lượng hàng chuyên chở theo thiết kế (Pay mass) **: 16470 ( Khối lượng tác dụng lên mâm kéo)

2.1.3. Số người cho phép chở, kể cả người lái (Seating capacity, including driver) : 02      (người/person )

2.1.4. Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (Design total mass) : 25000.

2.1.4.1. Phân bố lên trục 1 (Axle 1st )* : 4226.                             

2.1.4.2. Phân bố lên trục 2 (Axle 2nd )* : 10387  

2.1.4.3. Phân bố lên trục 3 (Axle 3th )* : 10387  

2.1.4.4. Phân bố lên trục 4 (Axle 4th )* : -

2.1.4.5. Phân bố lên trục 5 (Axle 5th )* : -

2.1.5. Khối lượng kéo theo cho phép (Towed mass) ***: 40000

2.2. Kích thước (Dimension) (mm)

2.2.1. Kích thước bao: dài x rộng x cao (Overall dimensions L x W x H) : 7200 x 2500 x 3750.

2.2.2. Chiều dài cơ sở (Wheel base) : 3750+1350

2.2.3. Vết bánh xe trước/sau (Track Front/Rear): 2040/1860

2.3. Động cơ (Engine)

2.3.1. Kiểu động cơ (Engine model) : CA6DL2-35E3F, 4 kỳ, 6 xi lanh thẳng hàng, làm mát bằng nước, tăng áp.

2.3.2. Thể tích làm việc (Displacement) : 8600 (cm3)

2.4. Hệ thống truyền lực và chuyển động (Transmission and motion system)

2.4.1 Ly hợp (Clutch) :

2.4.1.1. Kiểu (type) : Đĩa ma sát khô                                 

2.4.1.2. Dẫn động(actuation) : thủy lực trợ lực khí nén

2.4.2. Hộp số chính (main gearbox) :

2.4.2.1. Kiểu (type) : Cơ khí, 12 số tiến + 02 số lùi.        

2.4.2.2. Điều khiển hộp số(control) : Cơ khí

2.4.3. Hộp số phụ (auxiliary gearbox) :

2.4.3.1. Kiểu (type):-                                                             

2.4.3.2. Điều kiển hộp số phụ(control) : -

2.4.4. Công thức bánh xe (wheel formula) : 6x4

2.4.5. Cầu chủ động (active axle) :  cầu sau 2,3.

2.4.6. Lốp xe (tire) :

2.4.6.1. Trục 1: Số lượng/Cỡ lốp (Axle 1st : Quantity/tire size) : 02/11.00R20

2.4.6.2 Trục 2: Số lượng/Cỡ lốp (Axle 2nd : Quantity/tire size) : 04/11.00R20

2.4.6.3 Trục 3: Số lượng/Cỡ lốp (Axle 3th : Quantity/tire size) : 04/11.00R20

 Gửi thông tin đặt hàng

 Thông tin giao dịch

Số TK: 15110000457688
Tại ngân hàng BIDV chi nhánh Thành Đô

 Thông tin liên hệ

CÔNG TY TNHH THỦY VŨ

VPGD: Số 154 Phố Việt Hưng, Quận Long Biên, TP Hà Nội
Showroom : Bãi Xe Thủy Vũ, Chân Cầu Đông Trù, H. Đông Anh, TP Hà Nội
Tell: 0243.8789.333 - 0246.2926.333 - Fax: 0243.8789.333
Hotline: 0977.030.614​
Emailthuyvucorp@gmail.com
Website: www.otoxetai.com.vn   www.xetaithuyvu.vn  www.thuxethuyvu.vn 

              ***   ***   ***

Tham khảo sản phẩm khác